![]() |
15 năm hồi ức kỷ niệm
Chào mừng quý vị đến với CHÀO NGÀY MỚI !.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi thử môn hóa đề 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn An (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:16' 22-06-2010
Dung lượng: 187.0 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn An (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:16' 22-06-2010
Dung lượng: 187.0 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
Đề 003
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Các bạn muốn tìm thêm tài liệu các môn hãy vào http//www.violet.vn/phanvanan. Để tìm hiểu
PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)
Phần chung cho tất cả thí sinh
Phát biểu nào dưới đây là không đúng ?
Liên kết kim loại được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa ion dương kim loại và các electron tự do.
Các ion dương kim loại và electron tự do đều dao động liên tục ở các nút mạng tinh thể kim loại.
Liên kết cộng hóa trị do những cặp electron tạo nên, còn liên kết kim loại là do tất cả các electron tự do trong kim loại tham gia.
Liên kết ion do tương tác tĩnh điện giữa ion dương và ion âm, còn liên kết kim loại là do tương tác tĩnh điện giữa ion dương và electron tự do.
Đặc điểm nào dưới đây không tương ứng với tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử ?
Độ âm điện lớn B. Năng lượng ion hóa nhỏ
C. Bán kính nguyên tử tương đối lớn D. Số electron hóa trị nhỏ (từ 1 đến 3 electron)
Khi lần lượt cho từng hỗn hợp kim loại dưới đây vào lượng dư nước, thì khi phản ứng hoàn toàn, trường hợp nào thu được lượng khí H2 (đktc) lớn nhất ?
hỗn hợp chứa 1 mol Na và 1 mol K B. hỗn hợp chứa 1 mol Na và 1 mol Ca
C. hỗn hợp chứa 1 mol Na và 1 mol Al D. hỗn hợp chứa 1 mol Na và 1 mol Fe
Giải thích nào dưới đây không đúng ?
Nguyên tử kim loại kiềm có năng lượng ion hóa I1 nhỏ nhất so với các kim loại khác do kim loại kiềm có bán kính lớn nhất.
Do năng lượng ion hóa nhỏ nên kim loại kiềm có tính khử rất mạnh.
Nguyên tử kim loại kiềm có xu hướng nhường 1 electron do I2 của nguyên tử kim loại kiềm lớn hơn nhiều so với I1 và do ion kim loại kiềm M+ có cấu hình bền.
Tinh thể kim loại kiềm có cấu trúc rỗng do có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện.
Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06M. pH của dung dịch tạo thành bằng :
2,7 B. 1,6 C. 1,9 D. 2,4
Xác định phần trăm khối lượng CaCO3.MgCO3 có trong quặng đôlômit, biết nhiệt phân hoàn toàn 40 gam quặng trên thu được 11,2 L khí CO2 (0oC và 0,8 atm)
42% B. 46% C. 50% D. 92%
Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm). Các chất sau phản ứng nhiệt nhôm tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc). Khối lượng m bằng :
0,540 gam. B. 0,810 gam. C. 1,080 gam. D. 1,755 gam.
Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?
Thêm dư NaOH vào dung dịch AlCl3
Thêm dư AlCl3 vào dung dịch NaOH
Thêm dư HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2)
Thêm dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2
Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng ?
Fe [Ar] 4s23d6 B. Fe2+ [Ar] 4s23d4 C. Fe2+ [Ar] 3d44s2 D. Fe3+ [Ar] 3d5
Nhúng thanh Fe vào 100 mL dung dịch Cu(NO3)2 0,1 M. Đến khi Cu(NO3)2 phản ứng hết thì thấy khối lượng thanh Fe :
tăng 0,08 gam B. tăng 0,80 gam C. giảm 0,08 gam D. giảm 0,56 gam
Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng với kim loại nào dưới đây ?
Zn B. Fe C. Cu D. Ag
Dưới đây là giản đồ nhiệt độ sôi của các hiđro halogenua, Giải thích nào dưới đây là không đúng ?
Từ HCl đến HI nhiệt độ sôi tăng do khối lượng phân tử tăng
HF có nhiệt độ sôi cao nhất là do tạo được liên kết H liên phân tử
Liên kết giữa các phân tử HCl (hoặc HBr, HI) là liên kết cộng hóa trị
Độ bền liên kết liên phân tử ảnh hưởng đến nhiệt độ sôi nhiều hơn khối
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Các bạn muốn tìm thêm tài liệu các môn hãy vào http//www.violet.vn/phanvanan. Để tìm hiểu
PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)
Phần chung cho tất cả thí sinh
Phát biểu nào dưới đây là không đúng ?
Liên kết kim loại được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa ion dương kim loại và các electron tự do.
Các ion dương kim loại và electron tự do đều dao động liên tục ở các nút mạng tinh thể kim loại.
Liên kết cộng hóa trị do những cặp electron tạo nên, còn liên kết kim loại là do tất cả các electron tự do trong kim loại tham gia.
Liên kết ion do tương tác tĩnh điện giữa ion dương và ion âm, còn liên kết kim loại là do tương tác tĩnh điện giữa ion dương và electron tự do.
Đặc điểm nào dưới đây không tương ứng với tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử ?
Độ âm điện lớn B. Năng lượng ion hóa nhỏ
C. Bán kính nguyên tử tương đối lớn D. Số electron hóa trị nhỏ (từ 1 đến 3 electron)
Khi lần lượt cho từng hỗn hợp kim loại dưới đây vào lượng dư nước, thì khi phản ứng hoàn toàn, trường hợp nào thu được lượng khí H2 (đktc) lớn nhất ?
hỗn hợp chứa 1 mol Na và 1 mol K B. hỗn hợp chứa 1 mol Na và 1 mol Ca
C. hỗn hợp chứa 1 mol Na và 1 mol Al D. hỗn hợp chứa 1 mol Na và 1 mol Fe
Giải thích nào dưới đây không đúng ?
Nguyên tử kim loại kiềm có năng lượng ion hóa I1 nhỏ nhất so với các kim loại khác do kim loại kiềm có bán kính lớn nhất.
Do năng lượng ion hóa nhỏ nên kim loại kiềm có tính khử rất mạnh.
Nguyên tử kim loại kiềm có xu hướng nhường 1 electron do I2 của nguyên tử kim loại kiềm lớn hơn nhiều so với I1 và do ion kim loại kiềm M+ có cấu hình bền.
Tinh thể kim loại kiềm có cấu trúc rỗng do có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện.
Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06M. pH của dung dịch tạo thành bằng :
2,7 B. 1,6 C. 1,9 D. 2,4
Xác định phần trăm khối lượng CaCO3.MgCO3 có trong quặng đôlômit, biết nhiệt phân hoàn toàn 40 gam quặng trên thu được 11,2 L khí CO2 (0oC và 0,8 atm)
42% B. 46% C. 50% D. 92%
Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm). Các chất sau phản ứng nhiệt nhôm tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc). Khối lượng m bằng :
0,540 gam. B. 0,810 gam. C. 1,080 gam. D. 1,755 gam.
Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?
Thêm dư NaOH vào dung dịch AlCl3
Thêm dư AlCl3 vào dung dịch NaOH
Thêm dư HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2)
Thêm dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2
Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng ?
Fe [Ar] 4s23d6 B. Fe2+ [Ar] 4s23d4 C. Fe2+ [Ar] 3d44s2 D. Fe3+ [Ar] 3d5
Nhúng thanh Fe vào 100 mL dung dịch Cu(NO3)2 0,1 M. Đến khi Cu(NO3)2 phản ứng hết thì thấy khối lượng thanh Fe :
tăng 0,08 gam B. tăng 0,80 gam C. giảm 0,08 gam D. giảm 0,56 gam
Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng với kim loại nào dưới đây ?
Zn B. Fe C. Cu D. Ag
Dưới đây là giản đồ nhiệt độ sôi của các hiđro halogenua, Giải thích nào dưới đây là không đúng ?
Từ HCl đến HI nhiệt độ sôi tăng do khối lượng phân tử tăng
HF có nhiệt độ sôi cao nhất là do tạo được liên kết H liên phân tử
Liên kết giữa các phân tử HCl (hoặc HBr, HI) là liên kết cộng hóa trị
Độ bền liên kết liên phân tử ảnh hưởng đến nhiệt độ sôi nhiều hơn khối
 







Các ý kiến mới nhất