![]() |
15 năm hồi ức kỷ niệm
Chào mừng quý vị đến với CHÀO NGÀY MỚI !.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi thử môn hóa đề 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn An (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:15' 22-06-2010
Dung lượng: 235.5 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn An (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:15' 22-06-2010
Dung lượng: 235.5 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
Đề 002
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Các bạn muốn tìm thêm tài liệu các môn hãy vào http//www.violet.vn/phanvanan. Để tìm hiểu
PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)
Trong các kiểu mạng tinh thể kim loại, kiểu mạng có cấu trúc kém đặc khít nhất là :
lập phương tâm diện.
lập phương tâm khối.
lục phương (lăng trụ lục giác đều).
lập phương tâm diện và lập phương tâm khối.
Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây là KHÔNG đúng ?
Khả năng dẫn điện và nhiệt của Ag > Cu > Au > Al > Fe
Tỉ khối của Li < Fe < Os.
Nhiệt độ nóng chảy của Hg < Al < W
Tính cứng của Cs > Fe > Cr
Lần lượt cho từng kim loại Mg, Ag, Fe và Cu (có số mol bằng nhau), tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng. Khi phản ứng hoàn toàn thì thể tích SO2 thoát ra ít nhất (trong cùng điều kiện) là từ kim loại :
Mg B. Fe C. Cu D. Ag
Phát biểu nào dưới đây không hoàn toàn đúng ?
Các kim loại kiềm gồm H, Li, Na, K, Rb, Cs và Fr.
Kim thoại kiềm thuộc PNC nhóm I (nhóm IA) trong bảng tuần hoàn.
Các kim loại kiềm đều có cấu hình electron hóa trị là ns1.
Trong hợp chất, kim loại kiềm có mức oxi hóa +1.
Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại kiềm, thu được 0,896 L khí (đktc) và 3,12 g kim loại. Công thức muối là :
LiCl. B. NaCl. C. KCl. D. RbCl.
Mô tả ứng dụng của Mg nào dưới đây KHÔNG đúng ?
Dùng chế tạo dây dẫn điện.
Dùng để tạo chất chiếu sáng.
Dùng trong các quá trình tổng hợp hữu cơ.
Dùng để chế tạo hợp kim nhẹ, cần cho công nghiệp sản xuất máy bay, tên lửa, ôtô.
Cho các phản ứng mô tả các phương pháp khác nhau để làm mềm nước cứng (dùng M2+ thay cho Ca2+ và Mg2+) :
(1) M2+ + 2MCO3 + H2O + CO2 (2) M2+ + + OH–MCO3 + H2O
(3) M2+ + MCO3 (4) 3M2+ + 2 M3(PO4)2
Phương pháp nào có thể áp dụng với nước có độ cứng tạm thời ?
(1) B. (2) C. (1) và (2) D. (1), (2), (3) và (4)
Dung dịch của chất nào dưới đây làm quỳ tím đổi màu xanh ?
kali sunfat B. phèn chua KAl(SO4)2.12H2O
C. natri aluminat D. nhôm clorua
Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 672 mL (đktc) khí N2 (không có sản phẩm khử nào khác). Giá trị m bằng :
0,27 gam B. 0,81 gam C. 1,35 gam D. 2,70 gam
Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian quan sát thấy :
thanh Fe có màu trắng hơi xám và dung dịch nhạt màu xanh.
thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh.
thanh Fe có màu trắng hơi xám và dung dịch có màu xanh.
thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh.
Nhận xét về tính chất hóa học của các hợp chất Fe (III) nào dưới đây là đúng (chỉ xét tính chất của nguyên tố Fe) ?
Hợp chất
Tính axit - bazơ
Tính oxi hóa - khử
Fe2O3
Axit
Chỉ có tính oxi hóa
Fe(OH)3
Bazơ
Chỉ có tính khử
FeCl3
Trung tính
Vừa oxi hóa vừa khử
Fe2(SO4)3
Axit
Chỉ có tính oxi hóa
Từ muối ăn KHÔNG thể trực tiếp điều chế chất, hoặc hỗn hợp chất nào dưới đây ?
NaClO B. H2, Cl2 và NaOH C. Na và Cl2 D. Na2O2
Dưới đây là một số cách được đề nghị để pha loãng H2SO4 đặc :
Cách pha loãng nào đảm bảo an toàn thí nghiệm ?
Cách 1 B. Cách 2
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Các bạn muốn tìm thêm tài liệu các môn hãy vào http//www.violet.vn/phanvanan. Để tìm hiểu
PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)
Trong các kiểu mạng tinh thể kim loại, kiểu mạng có cấu trúc kém đặc khít nhất là :
lập phương tâm diện.
lập phương tâm khối.
lục phương (lăng trụ lục giác đều).
lập phương tâm diện và lập phương tâm khối.
Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây là KHÔNG đúng ?
Khả năng dẫn điện và nhiệt của Ag > Cu > Au > Al > Fe
Tỉ khối của Li < Fe < Os.
Nhiệt độ nóng chảy của Hg < Al < W
Tính cứng của Cs > Fe > Cr
Lần lượt cho từng kim loại Mg, Ag, Fe và Cu (có số mol bằng nhau), tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng. Khi phản ứng hoàn toàn thì thể tích SO2 thoát ra ít nhất (trong cùng điều kiện) là từ kim loại :
Mg B. Fe C. Cu D. Ag
Phát biểu nào dưới đây không hoàn toàn đúng ?
Các kim loại kiềm gồm H, Li, Na, K, Rb, Cs và Fr.
Kim thoại kiềm thuộc PNC nhóm I (nhóm IA) trong bảng tuần hoàn.
Các kim loại kiềm đều có cấu hình electron hóa trị là ns1.
Trong hợp chất, kim loại kiềm có mức oxi hóa +1.
Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại kiềm, thu được 0,896 L khí (đktc) và 3,12 g kim loại. Công thức muối là :
LiCl. B. NaCl. C. KCl. D. RbCl.
Mô tả ứng dụng của Mg nào dưới đây KHÔNG đúng ?
Dùng chế tạo dây dẫn điện.
Dùng để tạo chất chiếu sáng.
Dùng trong các quá trình tổng hợp hữu cơ.
Dùng để chế tạo hợp kim nhẹ, cần cho công nghiệp sản xuất máy bay, tên lửa, ôtô.
Cho các phản ứng mô tả các phương pháp khác nhau để làm mềm nước cứng (dùng M2+ thay cho Ca2+ và Mg2+) :
(1) M2+ + 2MCO3 + H2O + CO2 (2) M2+ + + OH–MCO3 + H2O
(3) M2+ + MCO3 (4) 3M2+ + 2 M3(PO4)2
Phương pháp nào có thể áp dụng với nước có độ cứng tạm thời ?
(1) B. (2) C. (1) và (2) D. (1), (2), (3) và (4)
Dung dịch của chất nào dưới đây làm quỳ tím đổi màu xanh ?
kali sunfat B. phèn chua KAl(SO4)2.12H2O
C. natri aluminat D. nhôm clorua
Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 672 mL (đktc) khí N2 (không có sản phẩm khử nào khác). Giá trị m bằng :
0,27 gam B. 0,81 gam C. 1,35 gam D. 2,70 gam
Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian quan sát thấy :
thanh Fe có màu trắng hơi xám và dung dịch nhạt màu xanh.
thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh.
thanh Fe có màu trắng hơi xám và dung dịch có màu xanh.
thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh.
Nhận xét về tính chất hóa học của các hợp chất Fe (III) nào dưới đây là đúng (chỉ xét tính chất của nguyên tố Fe) ?
Hợp chất
Tính axit - bazơ
Tính oxi hóa - khử
Fe2O3
Axit
Chỉ có tính oxi hóa
Fe(OH)3
Bazơ
Chỉ có tính khử
FeCl3
Trung tính
Vừa oxi hóa vừa khử
Fe2(SO4)3
Axit
Chỉ có tính oxi hóa
Từ muối ăn KHÔNG thể trực tiếp điều chế chất, hoặc hỗn hợp chất nào dưới đây ?
NaClO B. H2, Cl2 và NaOH C. Na và Cl2 D. Na2O2
Dưới đây là một số cách được đề nghị để pha loãng H2SO4 đặc :
Cách pha loãng nào đảm bảo an toàn thí nghiệm ?
Cách 1 B. Cách 2
 







Các ý kiến mới nhất