![]() |
15 năm hồi ức kỷ niệm
Chào mừng quý vị đến với CHÀO NGÀY MỚI !.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
60 đề thi thử hóa học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phan Văn An (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:54' 22-11-2010
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phan Văn An (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:54' 22-11-2010
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Đề thi môn HóA LầN 2
(Đề 2)
Câu 1 :
Đốt cháy hoàn toàn 5,8 g chất hữu cơ A thu được 2,65 g Na2CO3; 2,25 g H2O và 12,1 g CO2. Phân tử của A chỉ chứa 1 nguyên tử oxi khối lượng mol phân tử của A là :
A.
116 g/mol
B.
136 g/mol
C.
96 g/mol
D.
178 g/mol
Câu 2 :
Hai este A và B là dẫn xuất của benzen có CTPT là: C9H8O2. A và B đều cộng hợp với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1. A tác dụng với NaOH cho một muối và một anđehit, B tác dụng với NaOH cho 2 muối và nước. Các muối có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tử của CH3COONa. CTCT của A và B có thể là:
A.
HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2=CH-COO-C6H5
B.
C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH-COO-C6H5
C.
HCOO-C6H4-CH=CH2 và HCOO-CH=CH-C6H5
D.
C6H5COOCH=CH2 và C6H5-CH=CH-COOH
Câu 3 :
Số đồng phân là rượu bậc I có công thức phân tử C5H12O là:
A.
4
B.
3
C.
6
D.
5
Câu 4 :
Hoà tan m(g) Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,224 lít NO và 0,336 lít N2O( các khí đo ở đktc). Khối lượng Al đã dùng là:
A.
2,7 g
B.
13,5 g
C.
1,35 g
D.
0,27 g
Câu 5 :
Câu nào sau đây phát biểu sai:
A.
Sắt có thể tan trong dung dịch CuCl2
B.
Zn có thể tan trong dung dịch FeCl2
C.
Zn có thể tan trong dung dịch FeCl3
D.
Sắt có thể tan trong dung dịch ZnCl2
Câu 6 :
Sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ:
(1) C6H5NH2 , (2) C2H5NH2 , (3) NH3, (4) (C6H5)2NH
A.
3, 2, 1, 4
B.
2, 3, 1, 4
C.
4, 1, 3, 2.
D.
1, 2, 3, 4
Câu 7 :
Cho 2,76 g Na vào 100ml dung dịch HCl 1M sau khi kết thúc phản ứng thu
được V lít khí H2 (đktc). Giá trị V là:
A.
1,344 lít
B.
2,24 lít
C.
1,12 lít
D.
2,688 lít
Câu 8 :
Chất khi tác dụng với Cl2/ás (tỉ lệ 1:1) cho 4 sản phẩm chứa mono clo là:
A.
2-Metyl butan
B.
2-Metyl pentan
C.
2,2-Đimetyl butan.
D.
Neo pentan
Câu 9 :
Hoà tan hoàn toàn 2,73 gam một kim loại kiềm vào trong nước thấy khối lượng tăng 2,66 gam. Kim loại kiềm là:
A.
Li
B.
Na
C.
K
D.
Rb
Câu 10 :
Để chứng minh tính chất lưỡng tính của NaHCO3, Ca(HCO3)2 và Al(OH)3. Người ta cho mỗi chất đó lần lượt tác dụng với các dung dịch sau:
A.
KHSO4 và KOH
B.
KOH và NH3
C.
KHSO4 và NH3
D.
HCl và NH3
Câu 11 :
Hợp chất X (C3H6O) có khả năng làm mất màu nước brom và cho phản ứng với Na. Thì X có cấu tạo là?
A.
CH3-CH2-CHO
B.
CH3-CO-CH3
C.
CH2=CH-CH2-OH
D.
CH2=CH-O-CH
Câu 12 :
Đốt cháy hoàn toàn 27,6 gam hỗn hợp X gồm C3H7OH, C2H5OH và CH3OH thu được 32,4 gam
(Đề 2)
Câu 1 :
Đốt cháy hoàn toàn 5,8 g chất hữu cơ A thu được 2,65 g Na2CO3; 2,25 g H2O và 12,1 g CO2. Phân tử của A chỉ chứa 1 nguyên tử oxi khối lượng mol phân tử của A là :
A.
116 g/mol
B.
136 g/mol
C.
96 g/mol
D.
178 g/mol
Câu 2 :
Hai este A và B là dẫn xuất của benzen có CTPT là: C9H8O2. A và B đều cộng hợp với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1. A tác dụng với NaOH cho một muối và một anđehit, B tác dụng với NaOH cho 2 muối và nước. Các muối có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tử của CH3COONa. CTCT của A và B có thể là:
A.
HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2=CH-COO-C6H5
B.
C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH-COO-C6H5
C.
HCOO-C6H4-CH=CH2 và HCOO-CH=CH-C6H5
D.
C6H5COOCH=CH2 và C6H5-CH=CH-COOH
Câu 3 :
Số đồng phân là rượu bậc I có công thức phân tử C5H12O là:
A.
4
B.
3
C.
6
D.
5
Câu 4 :
Hoà tan m(g) Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,224 lít NO và 0,336 lít N2O( các khí đo ở đktc). Khối lượng Al đã dùng là:
A.
2,7 g
B.
13,5 g
C.
1,35 g
D.
0,27 g
Câu 5 :
Câu nào sau đây phát biểu sai:
A.
Sắt có thể tan trong dung dịch CuCl2
B.
Zn có thể tan trong dung dịch FeCl2
C.
Zn có thể tan trong dung dịch FeCl3
D.
Sắt có thể tan trong dung dịch ZnCl2
Câu 6 :
Sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ:
(1) C6H5NH2 , (2) C2H5NH2 , (3) NH3, (4) (C6H5)2NH
A.
3, 2, 1, 4
B.
2, 3, 1, 4
C.
4, 1, 3, 2.
D.
1, 2, 3, 4
Câu 7 :
Cho 2,76 g Na vào 100ml dung dịch HCl 1M sau khi kết thúc phản ứng thu
được V lít khí H2 (đktc). Giá trị V là:
A.
1,344 lít
B.
2,24 lít
C.
1,12 lít
D.
2,688 lít
Câu 8 :
Chất khi tác dụng với Cl2/ás (tỉ lệ 1:1) cho 4 sản phẩm chứa mono clo là:
A.
2-Metyl butan
B.
2-Metyl pentan
C.
2,2-Đimetyl butan.
D.
Neo pentan
Câu 9 :
Hoà tan hoàn toàn 2,73 gam một kim loại kiềm vào trong nước thấy khối lượng tăng 2,66 gam. Kim loại kiềm là:
A.
Li
B.
Na
C.
K
D.
Rb
Câu 10 :
Để chứng minh tính chất lưỡng tính của NaHCO3, Ca(HCO3)2 và Al(OH)3. Người ta cho mỗi chất đó lần lượt tác dụng với các dung dịch sau:
A.
KHSO4 và KOH
B.
KOH và NH3
C.
KHSO4 và NH3
D.
HCl và NH3
Câu 11 :
Hợp chất X (C3H6O) có khả năng làm mất màu nước brom và cho phản ứng với Na. Thì X có cấu tạo là?
A.
CH3-CH2-CHO
B.
CH3-CO-CH3
C.
CH2=CH-CH2-OH
D.
CH2=CH-O-CH
Câu 12 :
Đốt cháy hoàn toàn 27,6 gam hỗn hợp X gồm C3H7OH, C2H5OH và CH3OH thu được 32,4 gam
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất